Bản dịch của từ Blanch trong tiếng Việt

Blanch

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blanch (Verb)

blˈæntʃ
blˈæntʃ
01

Làm cho trắng bệch hoặc nhạt đi bằng cách tẩy hoặc lấy mất màu; cũng dùng để chỉ da mặt hoặc sắc mặt trở nên tái xanh vì sợ hãi hoặc shock.

Make white or pale by extracting colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trở nên tái mặt, trắng bệch hoặc giật mình, run sợ vì hoảng hốt, sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh tương tự.

Flinch or grow pale from shock fear or a similar emotion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cho rau (hoặc thực phẩm) vào nước sôi trong thời gian ngắn rồi vớt ra ngay — thường làm như vậy để giữ màu, làm mềm vỏ, khử men và chuẩn bị cho việc đông lạnh hoặc nấu tiếp.

Prepare vegetables for freezing or further cooking by immersing briefly in boiling water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ