Bản dịch của từ Blip trong tiếng Việt

Blip

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blip(Verb)

blɪp
blˈɪp
01

Nhấn ga (vặn gas) động cơ trong chớp nhoáng, tức là mở ga một lát rất ngắn rồi nhả ngay để tăng tốc hoặc giữ vòng tua.

Open the throttle of a motor vehicle momentarily.

瞬间加速

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(máy móc điện tử) phát ra một tiếng chíp/tiếng ‘bíp’ rất ngắn, cao hoặc một chuỗi tiếng chíp ngắn.

Of an electronic device make a very short highpitched sound or succession of sounds.

电子设备发出的短促高音声响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Blip(Noun)

blɪp
blˈɪp
01

Một sự chệch hướng nhỏ, bất ngờ và thường chỉ tạm thời so với xu hướng chung.

An unexpected minor and typically temporary deviation from a general trend.

意外的小偏差

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tiếng chíp/chíp chíp rất ngắn, cao và thường phát ra từ thiết bị điện tử.

A very short highpitched sound made by an electronic device.

电子设备发出的短促尖响

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ