Bản dịch của từ Boil longer trong tiếng Việt

Boil longer

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boil longer(Phrase)

bˈɔɪl lˈɒŋɡɐ
ˈbɔɪɫ ˈɫɔŋɝ
01

Khiến cho một thứ nào đó đạt đến trạng thái nhiệt độ cao và sủi bọt mạnh mẽ

To cause something to reach a state of intense heat and bubbling

Ví dụ
02

Đun nước hoặc một chất lỏng khác đến điểm sôi và duy trì nhiệt độ đó trong một khoảng thời gian dài

To heat water or another liquid to its boiling point and maintain that temperature for an extended duration

Ví dụ
03

Nấu cái gì đó trong nước sôi trong một khoảng thời gian dài

To cook something in boiling water for an extended period of time

Ví dụ