Bản dịch của từ Boil the ocean trong tiếng Việt

Boil the ocean

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boil the ocean(Verb)

bˈɔɪl ðɨ ˈoʊʃən
bˈɔɪl ðɨ ˈoʊʃən
01

Tạo ra một giải pháp phức tạp quá mức cho một vấn đề có thể giải quyết bằng cách đơn giản hơn.

Creating a solution that's overly complicated for a problem should be avoided; simpler approaches are usually better.

为了解决一个问题,采取了过于复杂的方案,其实可以用更简单的方法解决。

Ví dụ
02

Chịu trách nhiệm làm một công việc lớn, thường là không cần thiết hoặc quá mức cần thiết.

Taking on a large task or project that is often unnecessary.

完成一项庞大的任务或项目,通常是多余的或不必要的。

Ví dụ
03

Cố gắng làm điều gì đó hoàn toàn bất khả thi hoặc k không thực tế.

Trying to do something that’s basically impossible or impractical.

试图做一些根本不可能或者不切实际的事情。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh