bonded
bonded (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một mối liên hệ hay quan hệ gắn kết giữa hai sự vật, hai người hoặc nhiều hơn; tình trạng được kết nối hoặc liên kết chặt chẽ với nhau.
Một mối liên hệ hay quan hệ gắn kết giữa hai sự vật, hai người hoặc nhiều hơn; tình trạng được kết nối hoặc liên kết chặt chẽ với nhau.
A things connection or relationship with another.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một nghĩa vụ hoặc thỏa thuận theo pháp luật; giấy tờ cam kết phải thực hiện một trách nhiệm nào đó (ví dụ: hợp đồng bảo lãnh, nghĩa vụ có bảo đảm).
Một nghĩa vụ hoặc thỏa thuận theo pháp luật; giấy tờ cam kết phải thực hiện một trách nhiệm nào đó (ví dụ: hợp đồng bảo lãnh, nghĩa vụ có bảo đảm).
A legal agreement or obligation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bonded (Verb)
Nghĩa 01 · Tạo dựng mối quan hệ gắn bó, thân thiết với người khác (cảm thấy gần gũi, tin tưởng và có mối liên kết tình cảm).
Tạo dựng mối quan hệ gắn bó, thân thiết với người khác (cảm thấy gần gũi, tin tưởng và có mối liên kết tình cảm).
To form a close personal relationship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Kết nối hoặc thiết lập mối quan hệ với ai đó hoặc giữa các bên; trở nên gắn bó với nhau.
Kết nối hoặc thiết lập mối quan hệ với ai đó hoặc giữa các bên; trở nên gắn bó với nhau.
To establish a relationship or connection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bonded (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bond |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bonded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bonded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bonds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | bonding |
bonded (Adjective)
Nghĩa 01 · Được liên kết hoặc gắn kết với nhau bằng một mối liên kết; đã được kết nối chặt chẽ hoặc hợp thành một khối.
Được liên kết hoặc gắn kết với nhau bằng một mối liên kết; đã được kết nối chặt chẽ hoặc hợp thành một khối.
Connected by a bond joined together.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Được liên kết hoặc kết hợp bằng liên kết hóa học; các phân tử hoặc nguyên tử được nối với nhau thành một cấu trúc bền.
Được liên kết hoặc kết hợp bằng liên kết hóa học; các phân tử hoặc nguyên tử được nối với nhau thành một cấu trúc bền.
Chemically combined or linked.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trong bối cảnh pháp lý, 'bonded' có nghĩa là được bảo đảm bằng một tờ bảo đảm (bond) — tức là người hoặc tài sản được đảm bảo trách nhiệm, nghĩa vụ hoặc hoàn trả thông qua một hợp đồng bảo đảm (ví dụ bảo lãnh, tiền đặt cọc hoặc bảo hiểm do tổ chức phát hành).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bonded" thường được sử dụng để diễn tả trạng thái gắn kết, liên kết chặt chẽ giữa các đối tượng, có thể là cá nhân, vật chất hoặc ý tưởng. Trong ngữ cảnh thương mại, "bonded" ám chỉ hàng hóa được bảo đảm bởi một khoản tiền hoặc tín dụng. Không có sự phân biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với từ này, tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, "bonded" hay được sử dụng hơn trong các lĩnh vực tài chính và bảo hiểm.