Bản dịch của từ Bonnet trong tiếng Việt
Bonnet

Bonnet (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một mảnh vải bổ sung buộc hoặc ren vào mép dưới của cánh buồm để tăng diện tích bắt gió, giúp cánh buồm hứng được nhiều gió hơn.
An additional canvas laced to the foot of a sail to catch more wind.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "bonnet" trong tiếng Anh có hai nghĩa chính. Trong ngữ cảnh xe cộ, "bonnet" (British English) chỉ phần nắp động cơ, tương đương với "hood" trong American English. Về mặt văn hóa, "bonnet" còn chỉ loại mũ phụ nữ có vành, thường được sử dụng trong thời Victoriana. Sự khác biệt giữa hai phiên bản ngôn ngữ này không chỉ nằm ở từ vựng mà còn phản ánh thói quen văn hóa và lối sống của người dân ở hai khu vực.
Họ từ
Từ "bonnet" trong tiếng Anh có hai nghĩa chính. Trong ngữ cảnh xe cộ, "bonnet" (British English) chỉ phần nắp động cơ, tương đương với "hood" trong American English. Về mặt văn hóa, "bonnet" còn chỉ loại mũ phụ nữ có vành, thường được sử dụng trong thời Victoriana. Sự khác biệt giữa hai phiên bản ngôn ngữ này không chỉ nằm ở từ vựng mà còn phản ánh thói quen văn hóa và lối sống của người dân ở hai khu vực.
