Bản dịch của từ Breaker trong tiếng Việt

Breaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breaker(Noun)

bɹˈeikɚ
bɹˈeikəɹ
01

Một người làm gián đoạn cuộc trò chuyện trên kênh phát thanh của Ban nhạc Công dân, cho biết rằng họ muốn truyền tải một thông điệp.

A person who interrupts a conversation on a Citizens' Band radio channel, indicating that they wish to transmit a message.

Ví dụ
02

Một vũ công phá cách.

A break dancer.

Ví dụ
03

Người hoặc vật làm vỡ cái gì đó.

A person or thing that breaks something.

Ví dụ
04

Sóng biển dữ dội tung bọt trắng xóa vào bờ.

A heavy sea wave that breaks into white foam on the shore.

Ví dụ

Dạng danh từ của Breaker (Noun)

SingularPlural

Breaker

Breakers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ