Bản dịch của từ Bullpup trong tiếng Việt

Bullpup

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bullpup (Noun)

bˈʊlpʌp
bˈʊlpʌp
01

(từ cũ) một chú chó con giống bulldog; tức là chó con bulldog đực hay cái đều được.

Dated A bullpuppy a bulldog puppy of either sex.

Ví dụ
02

(từ cổ, Mỹ) Một loại súng ngắn nhỏ, kích cỡ nhỏ hơn khẩu “bulldog” (một loại súng ngắn cũ). Thuật ngữ này đã lỗi thời và ít được dùng.

US obsolete A handgun smaller than a bulldog.

Ví dụ
03

Một kiểu thiết kế súng trong đó bộ phận cơ khí và hộp tiếp đạn (băng đạn) nằm phía sau cò và sát bên mặt người bắn, nhờ đó không cần phần báng súng dài như thiết kế thông thường. Thiết kế này giúp súng ngắn gọn nhưng vẫn giữ chiều dài nòng tiêu chuẩn.

Firearms A firearm configuration in which both the action and magazine are located behind the trigger and alongside the shooters face so there is no wasted space for the buttstock as in conventional designs.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh