Bản dịch của từ Camping holiday trong tiếng Việt

Camping holiday

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camping holiday(Noun)

kˈæmpɪŋ hˈɒlɪdˌeɪ
ˈkæmpɪŋ ˈhɑɫɪˌdeɪ
01

Một hoạt động giải trí ngoài trời mà mọi người dành thời gian trong thiên nhiên, thường ở lại trong các chỗ ở tạm thời.

An outdoor recreational activity where individuals spend time in nature usually staying in temporary accommodations

Ví dụ
02

Một kỳ nghỉ chủ yếu dành cho việc cắm trại trong lều hoặc khu cắm trại.

A holiday spent primarily in a tent or campsite

Ví dụ
03

Một kỳ nghỉ kết hợp giữa du lịch tham quan và các hoạt động ngoài trời thường bao gồm việc lưu trú tại cắm trại.

A vacation that combines travel sightseeing and outdoor activities typically involving stays in campgrounds

Ví dụ