capital loss
Noun
capital loss (Noun)
/kˈæpɪtl lɑs/
/kˈæpɪtl lɑs/
AI
Ví dụ
Nhiều gia đình đã gặp phải tổn thất vốn trong cuộc khủng hoảng tài chính 2008.Many families faced capital loss during the 2008 financial crisis.
Cộng đồng không gặp phải tổn thất vốn đáng kể năm ngoái.The community did not experience significant capital loss last year.
Ví dụ
Nhiều nhà đầu tư đã chịu tổn thất vốn trong vụ sụp đổ thị trường chứng khoán năm 2020.Many investors faced capital loss during the 2020 stock market crash.
Các nhà đầu tư không muốn trải qua tổn thất vốn trong nền kinh tế hiện nay.Investors do not want to experience capital loss in today's economy.
Ví dụ
Nhiều nhà đầu tư đã báo cáo khoản lỗ vốn trong cuộc khủng hoảng thị trường chứng khoán năm 2020.Many investors reported a capital loss during the 2020 stock market crash.
Công ty đã không khai báo khoản lỗ vốn trong tờ khai thuế.The company did not claim a capital loss on its tax return.