Bản dịch của từ Capital loss trong tiếng Việt

Capital loss

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital loss(Noun)

kˈæpɪtl lɑs
kˈæpɪtl lɑs
01

Giá trị của một tài sản hoặc đầu tư đã giảm, thường xảy ra khi bán với giá thấp hơn giá mua.

A reduction in the value of an asset or investment that has occurred, typically when sold for less than its purchase price.

Ví dụ
02

Sự mất mát phát sinh từ việc bán một tài sản vốn, chẳng hạn như cổ phiếu hoặc bất động sản, được bán với giá thấp hơn giá mua ban đầu.

The loss incurred from the sale of a capital asset, such as stocks or property, that is sold for less than its original purchase price.

Ví dụ
03

Được sử dụng trong các ngữ cảnh thuế để chỉ sự mất mát tài chính có thể được khấu trừ từ thu nhập khác để giảm thu nhập chịu thuế tổng thể.

Used in tax contexts to refer to the financial loss that can be deducted from other income to reduce overall taxable income.

Ví dụ