Bản dịch của từ Care management trong tiếng Việt

Care management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Care management(Noun)

kˈeə mˈænɪdʒmənt
ˈkɛr ˈmænɪdʒmənt
01

Việc tổ chức và phối hợp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho cá nhân, bao gồm cả lập kế hoạch và giám sát.

The organization and coordination of health care services for individuals including planning and monitoring

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận có hệ thống để quản lý các vấn đề liên quan đến sức khoẻ, đảm bảo hỗ trợ toàn diện cho bệnh nhân.

A systematic approach to managing healthrelated issues ensuring comprehensive support for patients

Ví dụ
03

Việc giám sát chăm sóc bệnh nhân trong một môi trường cộng đồng hoặc cơ sở y tế.

The practice of overseeing patient care in a community or institutional setting

Ví dụ