ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Caricature
Bức tranh hoặc hình vẽ mô tả, nhại lại một người mà ở đó những nét đặc trưng nổi bật bị phóng đại nhằm tạo hiệu ứng hài hước hoặc kỳ quặc.
A picture description or imitation of a person in which certain striking characteristics are exaggerated in order to create a comic or grotesque effect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vẽ hoặc mô tả ai đó (thường bằng cách phóng đại các nét đặc trưng) thành hình biếm họa để trông hài hước hoặc châm biếm.
Make or give a caricature of.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/caricature/