Bản dịch của từ Caricature trong tiếng Việt

Caricature

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caricature (Noun)

kˈɛɹəkətʃɚ
kˈæɹəkətʃəɹ
01

Bức tranh hoặc hình vẽ mô tả, nhại lại một người mà ở đó những nét đặc trưng nổi bật bị phóng đại nhằm tạo hiệu ứng hài hước hoặc kỳ quặc.

A picture description or imitation of a person in which certain striking characteristics are exaggerated in order to create a comic or grotesque effect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Caricature (Verb)

kˈɛɹəkətʃɚ
kˈæɹəkətʃəɹ
01

Vẽ hoặc mô tả ai đó (thường bằng cách phóng đại các nét đặc trưng) thành hình biếm họa để trông hài hước hoặc châm biếm.

Make or give a caricature of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ