Bản dịch của từ Certificate of participation trong tiếng Việt
Certificate of participation
Noun [U/C]

Certificate of participation(Noun)
sɜːtˈɪfɪkˌeɪt ˈɒf pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən
ˈsɝtəfəˌkeɪt ˈɑf ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən
Ví dụ
02
Một tuyên bố bằng văn bản chứng minh tính xác thực hoặc tình trạng của một vật nào đó.
A written declaration that proves the authenticity or status of something
Ví dụ
03
Một tài liệu chứng minh một sự việc nào đó, đặc biệt là như một hồ sơ chính thức về sự tham gia trong một sự kiện.
A document evidencing a certain fact especially as a formal record of participation in an event
Ví dụ
