Bản dịch của từ Charged venue trong tiếng Việt
Charged venue
Phrase

Charged venue(Phrase)
tʃˈɑːdʒd vˈɛnjuː
ˈtʃɑrdʒd ˈvɛnju
01
Một địa điểm thường xuyên được chờ đợi với sự căng thẳng hoặc cường độ cao, thường liên quan đến một vấn đề hoặc lý do đặc biệt.
A venue marked by heightened anticipation or intensity often related to a particular issue or cause
Ví dụ
Ví dụ
03
Một địa điểm hoặc nơi chốn có ý nghĩa cảm xúc hoặc gây tranh cãi đặc biệt.
A location or site that has a specific emotional or controversial significance
Ví dụ
