chat
chat (Noun Countable)
Nghĩa 01
Cuộc trò chuyện thân mật, không trang trọng giữa mọi người.
An informal conversation between people
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của chat (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cuộc trò chuyện ngắn brief chat | Sau giờ học, tôi có một cuộc trò chuyện ngắn với bạn học mới Emma, và chúng tôi hẹn cùng tham gia câu lạc bộ của trường vào thứ Sáu. After class, I had a brief chat with my new classmate Emma, and we planned to join the school club on Friday. |
trò chuyện thân mật casual chat | Cuộc trò chuyện thân mật với những người hàng xóm mới giúp chúng tôi cảm thấy được chào đón tại buổi dã ngoại của khu phố. A casual chat with my new neighbors helped us feel welcome at the community picnic. |
Cuộc trò chuyện thú vị good chat | Sau buổi dã ngoại của khu phố, tôi đã có một cuộc trò chuyện vui vẻ với người hàng xóm mới của mình, Anna. After the community picnic, I had a good chat with my new neighbor, Anna. |
cuộc trò chuyện yên tĩnh quiet chat | Sau buổi họp câu lạc bộ, tôi có một cuộc trò chuyện yên tĩnh với bạn Anna trong vườn trường. After the club meeting, I had a quiet chat with my friend Anna in the school garden. |
trò chuyện một chút little chat | Sau giờ học, tôi trò chuyện một chút với bạn Emma tại quán cà phê của trường. After class, I had a little chat with my friend Emma in the school café. |
chat (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Trò chuyện hoặc nói chuyện thân mật, không trang trọng với ai đó.
To talk informally with someone
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của chat (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trò chuyện với chat to | Tôi thích trò chuyện với những người hàng xóm ở vườn cộng đồng vào sáng thứ Bảy. I like to chat to my neighbors at the community garden on Saturday mornings. |
trò chuyện với chat with | Mỗi buổi tối, tôi trò chuyện với người hàng xóm Maria về khu vườn cộng đồng của chúng tôi. Every evening, I chat with my neighbor Maria about our community garden. |
trò chuyện về chat about | Trong giờ ăn trưa, Maria và tôi trò chuyện về kế hoạch của chúng tôi cho câu lạc bộ ở trường. At lunch, Maria and I chat about our plans for the school club. |