Bản dịch của từ Check-out trong tiếng Việt
Check-out
Noun [U/C] Phrase

Check-out(Noun)
tʃˈɛkaʊt
ˈtʃɛˌkaʊt
01
Hành động trả phòng, đặc biệt là ở khách sạn hoặc thư viện.
The act of checking out particularly in a hotel or a library
Ví dụ
02
Một điểm thanh toán trong cửa hàng hoặc siêu thị nơi khách hàng thanh toán cho hàng hóa đã mua.
A point of payment in a shop or supermarket where purchases are paid for
Ví dụ
Check-out(Phrase)
tʃˈɛkaʊt
ˈtʃɛˌkaʊt
