Bản dịch của từ Check work path trong tiếng Việt
Check work path
Noun [U/C]

Check work path(Noun)
tʃˈɛk wˈɜːk pˈæθ
ˈtʃɛk ˈwɝk ˈpæθ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một lộ trình thực tế hoặc ẩn dụ được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau như lập trình máy tính hoặc quản lý dự án
A physical or metaphorical roadmap is used in various contexts, such as computer programming or project management.
在多种不同的场合中都可以看到,一个具体的或隐喻性的路线图被用来帮助理解和组织,比如在计算机编程或项目管理中都常见这一做法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
