Bản dịch của từ Chimera trong tiếng Việt

Chimera

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chimera (Noun)

kɪmˈiɹə
tʃɪmˈɛɹə
01

Một sinh vật có các mô mang các bộ gen khác nhau (tức là từ tế bào hoặc phôi khác nhau) trong cùng một cơ thể, do các quá trình như hợp nhất phôi sớm, ghép mô hoặc đột biến tạo ra.

An organism containing a mixture of genetically different tissues formed by processes such as fusion of early embryos grafting or mutation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong thần thoại Hy Lạp, chimera là một quái vật cái phun lửa, có đầu sư tử, mình dê và đuôi rắn.

In Greek mythology a firebreathing female monster with a lions head a goats body and a serpents tail.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một điều được hy vọng hoặc mong muốn nhưng thực tế là ảo tưởng, khó hoặc không thể đạt được.

A thing which is hoped for but is illusory or impossible to achieve.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một loài cá biển có bộ sụn (không phải xương thật), đuôi dài, có gai dựng trước vây lưng đầu tiên và thường có phần mũi nhô ra về phía trước. Đây là loài cá giống họ cá tằm (chimaera) thường sống ở vùng biển sâu.

A cartilaginous marine fish with a long tail an erect spine before the first dorsal fin and typically a forward projection from the snout.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ