Bản dịch của từ Chin augmentation trong tiếng Việt

Chin augmentation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chin augmentation(Noun)

tʃˈɪn ˌɔːɡmɛntˈeɪʃən
ˈtʃɪn ˌɔɡmɛnˈteɪʃən
01

Việc sử dụng implant hoặc filler để điều chỉnh hình dáng cằm trong phẫu thuật thẩm mỹ.

The use of implants or fillers to modify the shape of the chin in aesthetic surgery

Ví dụ
02

Một phương pháp thẩm mỹ nhằm cải thiện sự đối xứng và cân bằng cho gương mặt.

A cosmetic enhancement aimed at improving facial symmetry and balance

Ví dụ
03

Một quy trình phẫu thuật nhằm cải thiện vẻ ngoài của cằm bằng cách tăng kích thước hoặc độ nhô của nó.

A surgical procedure to enhance the appearance of the chin by increasing its size or projection

Ví dụ