Anh - Việt

Bản dịch của từ Circled trong tiếng Việt

circled

Verb

circled (Verb)

/sˈɝkld/
/sˈɝkld/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ "circle" — nghĩa là đã khoanh, đã vẽ một vòng tròn quanh thứ gì đó, hoặc đã đi vòng quanh một nơi.

Dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ "circle" — nghĩa là đã khoanh, đã vẽ một vòng tròn quanh thứ gì đó, hoặc đã đi vòng quanh một nơi.

simple past and past participle of circle.

Ví dụ
Hôm qua, tôi đã khoanh tròn tất cả các điểm quan trọng trong ghi chú.Yesterday, I circled all the important points in my notes.
Tôi đã không khoanh tròn bất kỳ tên nào trong cuộc thảo luận nhóm.I did not circle any names during the group discussion.

Dạng động từ của circled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

circle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

circled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

circled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

circles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

circling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh