Bản dịch của từ Clarifying distribution trong tiếng Việt
Clarifying distribution
Phrase

Clarifying distribution(Phrase)
klˈærɪfˌaɪɪŋ dˌɪstrɪbjˈuːʃən
ˈkɫɛrəˌfaɪɪŋ ˌdɪstrəbˈjuʃən
01
Hành động làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu, đặc biệt là trong bối cảnh cách mà điều đó được phân bổ hoặc trải ra.
The act of making something clear or easier to understand particularly in the context of how something is allocated or spread out
Ví dụ
02
Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả quá trình giải thích cách thức mà các nguồn lực hoặc đồ vật được phân phối.
A term used to describe the process of explaining the way in which resources or items are distributed
Ví dụ
03
Ám chỉ việc cung cấp thông tin bổ sung để nâng cao hiểu biết về phân phối.
Refers to providing additional information to enhance understanding of distribution
Ví dụ
