Bản dịch của từ Cockatrice trong tiếng Việt

Cockatrice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cockatrice(Noun)

kˈɑkətɹɪs
kˈɑkətɹɪs
01

(tưởng tượng, văn hóa dân gian) Một con rắn hoặc rắn dường như được nở ra từ trứng gà trống, hoặc gà trống.

Fantasy folklore A snake or serpent that appears to be hatched from a rooster or cocks egg.

Ví dụ
02

(suy đoán) Rắn hổ mang.

Speculated The cobra.

Ví dụ
03

(thần thoại) Một sinh vật huyền thoại có kích thước và hình dạng giống rồng hoặc wyvern, nhưng có bề ngoài giống một con gà trống khổng lồ, với một số đặc điểm giống thằn lằn.

Mythology A legendary creature about the size and shape of a dragon or wyvern but in appearance resembling a giant rooster with some lizardlike characteristics.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ