Bản dịch của từ Companies merged trong tiếng Việt

Companies merged

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Companies merged (Noun)

kˈʌmpənˌiz mɝˈdʒd
kˈʌmpənˌiz mɝˈdʒd
01

Một tập hợp cá nhân làm việc cùng nhau vì một mục đích chung, thường trong bối cảnh kinh doanh.

A collection of individuals working together for a common purpose, usually in a business context.

Ví dụ

Many companies merged to improve their social responsibility initiatives in 2022.

Nhiều công ty đã hợp nhất để cải thiện các sáng kiến trách nhiệm xã hội vào năm 2022.

Not all companies merged successfully during the economic downturn last year.

Không phải tất cả các công ty đã hợp nhất thành công trong cuộc suy thoái kinh tế năm ngoái.

Did companies merged help the community during the pandemic in 2020?

Liệu các công ty đã hợp nhất có giúp đỡ cộng đồng trong đại dịch năm 2020 không?

02

Dạng số nhiều của 'công ty', chỉ nhiều thực thể kinh doanh.

The plural form of 'company', referring to multiple business entities.

Ví dụ

Many companies merged to create a stronger market presence in 2022.

Nhiều công ty đã sáp nhập để tạo ra sự hiện diện mạnh mẽ hơn vào năm 2022.

Not all companies merged successfully during the economic downturn last year.

Không phải tất cả các công ty sáp nhập thành công trong thời kỳ suy thoái kinh tế năm ngoái.

Did the companies merged affect local employment rates in your area?

Các công ty sáp nhập có ảnh hưởng đến tỷ lệ việc làm địa phương ở khu vực của bạn không?

03

Một hiệp hội của những người với một mục đích hoặc mối quan tâm chung.

An association of people for a common purpose or interest.

Ví dụ

Many companies merged to improve their social responsibility programs last year.

Nhiều công ty đã hợp nhất để cải thiện các chương trình trách nhiệm xã hội năm ngoái.

Not all companies merged successfully due to different social values.

Không phải tất cả các công ty đều hợp nhất thành công do giá trị xã hội khác nhau.

Did the companies merged focus on social issues in their strategies?

Các công ty hợp nhất có tập trung vào các vấn đề xã hội trong chiến lược của họ không?

Companies merged (Verb)

kˈʌmpənˌiz mɝˈdʒd
kˈʌmpənˌiz mɝˈdʒd
01

Kết hợp các công ty khác nhau để tạo thành một thực thể duy nhất.

To bring together different companies to form a single entity.

Ví dụ

Many companies merged to create a stronger social impact in 2022.

Nhiều công ty đã hợp nhất để tạo ra ảnh hưởng xã hội mạnh mẽ hơn vào năm 2022.

Not all companies merged successfully during the recent economic downturn.

Không phải tất cả các công ty đều hợp nhất thành công trong thời kỳ suy thoái kinh tế gần đây.

Did the companies merge to improve their social responsibility programs?

Các công ty có hợp nhất để cải thiện các chương trình trách nhiệm xã hội không?

02

Trải qua quá trình hợp nhất trong bối cảnh kinh doanh.

To undergo the process of merging in a business context.

Ví dụ

Many companies merged to improve their market position in 2022.

Nhiều công ty đã hợp nhất để cải thiện vị thế thị trường vào năm 2022.

Some companies did not merge due to regulatory concerns.

Một số công ty không hợp nhất do lo ngại về quy định.

Did the companies merge successfully last year?

Các công ty đã hợp nhất thành công vào năm ngoái chưa?

03

Khiến cho các công ty hợp nhất để tạo ra một thực thể hiệu quả hơn hoặc hiệu suất cao hơn.

To cause companies to unite to create a more effective or efficient entity.

Ví dụ

Many companies merged to improve their social responsibility programs last year.

Nhiều công ty đã hợp nhất để cải thiện các chương trình trách nhiệm xã hội năm ngoái.

Not all companies merged successfully during the recent economic downturn.

Không phải tất cả các công ty đều hợp nhất thành công trong thời gian suy thoái kinh tế gần đây.

Did the companies merge to enhance their community engagement efforts?

Các công ty đã hợp nhất để nâng cao nỗ lực tham gia cộng đồng phải không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/companies merged/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Companies merged

Không có idiom phù hợp