Bản dịch của từ Complete user trong tiếng Việt

Complete user

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complete user(Noun)

kəmplˈiːt jˈuːzɐ
kəmˈpɫit ˈjuzɝ
01

Một người sử dụng một cái gì đó, đặc biệt là máy tính hoặc dịch vụ.

A person who uses something especially a computer or a service

Ví dụ
02

Một người có danh tính được xác thực đúng cách để truy cập vào hệ thống.

A person whose identity is properly verified to access a system

Ví dụ
03

Người tham gia vào các hoạt động hoặc dịch vụ được cung cấp bởi người khác

Someone who engages in activities or services offered by others

Ví dụ

Complete user(Adjective)

kəmplˈiːt jˈuːzɐ
kəmˈpɫit ˈjuzɝ
01

Một người sử dụng một cái gì đó, đặc biệt là máy tính hoặc dịch vụ.

Having all the necessary or appropriate parts whole

Ví dụ
02

Một người có danh tính được xác thực đúng cách để truy cập vào hệ thống.

Finished having been brought to an end

Ví dụ
03

Người tham gia vào các hoạt động hoặc dịch vụ do người khác cung cấp.

In a state of being whole or finished without any left out

Ví dụ