Bản dịch của từ Concise procedure trong tiếng Việt
Concise procedure
Noun [U/C]

Concise procedure(Noun)
kˈɒnsaɪz prˈɒsɪdjˌɔː
ˈkɑnsaɪz ˈprɑsədʒɝ
01
Một bộ phương pháp đã được thiết lập để hoàn thành một nhiệm vụ một cách ngắn gọn.
A set of established methods for completing a task in a concise manner
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách làm việc có trật tự và hệ thống, đơn giản và đi thẳng vào vấn đề.
An orderly and systematic way of doing something that is straightforward and to the point
Ví dụ
