Anh - Việt

Bản dịch của từ Conglomerates trong tiếng Việt

conglomerates

VerbNoun

conglomerates (Verb)

/kəŋˈlɑ.mɚˌeɪts/
/kəŋˈlɑ.mɚˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

(động từ) tụ họp, tụ lại thành đám hoặc khối; tập trung lại với nhau thành một cụm hoặc một khối lớn.

To gather or come together in a cluster or mass.

Ví dụ
Nhiều nhóm xã hội tụ tập tại công viên mỗi chiều thứ Bảy.Many social groups conglomerate at the park every Saturday afternoon.
Không phải tất cả bạn bè đều tụ tập trong sự kiện cộng đồng tuần tới.Not all friends conglomerate during the community event next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conglomerates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conglomerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conglomerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conglomerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conglomerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conglomerating

conglomerates (Noun)

/knglˈɑmɚəts/
/knglˈɑmɚəts/
AI

Nghĩa 01

Một khối hoặc tập hợp gồm nhiều vật, phần tử hay thành phần khác nhau tụ lại với nhau thành một khối lớn.

A mass or collection of things.

Ví dụ
Thành phố có nhiều tập hợp cộng đồng và văn hóa.The city has several conglomerates of communities and cultures.
Không có nhiều tập hợp ở thị trấn nhỏ này.There are not many conglomerates in this small town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conglomerates (Noun)

SingularPlural

conglomerate

conglomerates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh