Bản dịch của từ Conglomerate trong tiếng Việt

Conglomerate

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conglomerate(Adjective)

knglˈɑmɚət
knglˈɑməɹət
01

Liên quan đến một tập đoàn lớn (nhất là tập đoàn kinh doanh đa ngành), mô tả tính chất hoặc hoạt động của một công ty lớn gồm nhiều công ty con.

Relating to a conglomerate especially a large corporation.

与大型企业集团相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Conglomerate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Conglomerate

Tập hợp

More conglomerate

Tập đoàn thêm

Most conglomerate

Tập đoàn lớn nhất

Conglomerate(Noun)

knglˈɑmɚət
knglˈɑməɹət
01

Một loại đá trầm tích hạt thô, được tạo thành từ các mảnh đá tròn, sỏi hoặc cuội nối lại với nhau và được gắn kết bởi một chất xi măng tự nhiên (như silica), tạo thành khối rắn.

A coarsegrained sedimentary rock composed of rounded fragments embedded in a matrix of cementing material such as silica.

一种由圆形碎片嵌入水泥基质中形成的粗颗粒沉积岩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật hoặc tập hợp gồm nhiều phần khác nhau và riêng biệt được gom lại với nhau thành một tổng thể.

A thing consisting of a number of different and distinct parts or items that are grouped together.

由多个不同部分组成的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Conglomerate (Noun)

SingularPlural

Conglomerate

Conglomerates

Conglomerate(Verb)

knglˈɑmɚət
knglˈɑməɹət
01

Tập hợp lại thành một khối đặc, gom lại với nhau thành một khối chặt.

Gather together into a compact mass.

聚集成块

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Conglomerate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Conglomerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Conglomerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Conglomerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Conglomerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Conglomerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ