Anh - Việt

Bản dịch của từ Cooked trong tiếng Việt

cooked

AdjectiveVerb

cooked (Adjective)

/kʊkt/
/kʊkt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả đồ ăn đã được nấu chín, tức là đã được chế biến bằng cách đun, hấp, rán, nướng... để có thể ăn được.

Of food that has been prepared by cooking.

Ví dụ
Bữa ăn đã được nấu chín được phục vụ tại bữa tối cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The cooked meal was served at the community dinner last Saturday.
Các món ăn đã được nấu chín không thu hút nhiều người tham dự lễ hội.The cooked dishes did not appeal to many attendees at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(tiếng lóng) Rất mệt, kiệt sức, muốn nằm bẹp vì quá mệt.

slang Done in exhausted pooped.

Ví dụ
Sau bữa tiệc, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức vì khiêu vũ.After the party, I felt completely cooked from all the dancing.
Cô ấy không kiệt sức sau một ngày làm việc dài; cô ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng.She was not cooked after her long workday; she felt energized.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(tiếng lóng) Bị thất bại hoàn toàn; tình huống vô vọng, không còn cơ hội cứu vãn.

slang Done in defeated hopeless.

Ví dụ
Sau khi thua cuộc tranh luận, Sarah cảm thấy hoàn toàn mệt mỏi.After losing the debate, Sarah felt completely cooked and exhausted.
John không bị nản lòng; anh ấy vẫn có hy vọng cho tương lai.John is not cooked; he still has hope for the future.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cooked (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cooked

đã nấu

more cooked

đã nấu thêm

most cooked

đã nấu gần hết

cooked (Verb)

/kˈʊkt/
/kˈʊkt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “cook” (nấu). Dùng để nói đã nấu chín, đã chuẩn bị món ăn bằng cách nấu, rán, luộc, hấp…

simple past and past participle of cook.

Ví dụ
Họ đã nấu một bữa ăn lớn cho sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.They cooked a large meal for the community event last Saturday.
Cô ấy đã không nấu bữa tối cho bạn bè tối qua.She didn't cook dinner for her friends last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cooked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cook

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cooked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cooked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cooks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cooking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh