Bản dịch của từ Cop trong tiếng Việt

Cop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cop(Noun)

kˈɑp
kˈɑp
01

Một sĩ quan cảnh sát.

A police officer.

Ví dụ
02

Một khối sợi hình nón quấn vào một trục xoay.

A conical mass of thread wound on to a spindle.

Ví dụ
03

Sự khôn ngoan; trí thông minh thực tế.

Shrewdness; practical intelligence.

Ví dụ

Dạng danh từ của Cop (Noun)

SingularPlural

Cop

Cops

Cop(Verb)

kˈɑp
kˈɑp
01

Bắt hoặc bắt giữ (người phạm tội)

Catch or arrest (an offender)

Ví dụ
02

Nhận hoặc đạt được (điều gì đó đáng hoan nghênh)

Receive or attain (something welcome)

Ví dụ
03

Tấn công (một thái độ hoặc tư thế)

Strike (an attitude or pose)

Ví dụ

Dạng động từ của Cop (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Copped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Copped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Copping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ