Bản dịch của từ Cornet trong tiếng Việt

Cornet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cornet(Noun)

kɔɹnˈɛt
kɑɹnˈɛt
01

Một nhạc cụ bộ đồng (kèn) giống kèn trumpet nhưng ngắn hơn và ống hơi rộng hơn; thường dùng trong dàn nhạc và ban nhạc kèn.

A brass instrument resembling a trumpet but shorter and wider.

短号,一种类似小号的铜管乐器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại bánh ốc quế hình nón, rỗng bên trong, thường dùng để đựng kem ống (kem que), được gọi là ốc quế hoặc ốc kem.

A coneshaped wafer filled with ice cream.

冰淇淋蛋筒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong bối cảnh quân đội, “cornet” là quân hàm/cấp bậc thấp trong kỵ binh, tương đương sĩ quan hạng năm, người trong quá khứ thường mang cờ trận. Ở Anh hiện nay từ này đôi khi dùng cho sĩ quan cấp second lieutenant trong một số trung đoàn kỵ binh.

The fifth grade of commissioned officer in a cavalry troop who carried the colours It is still used in some British cavalry regiments for officers of the rank of second lieutenant.

骑兵的低级军官,负责携带旗帜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ