Bản dịch của từ Corporal trong tiếng Việt

Corporal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corporal(Adjective)

kˈɔɹpɚl̩
kˈɑɹpəɹl̩
01

Liên quan đến cơ thể con người; thuộc về thân thể, thể xác.

Relating to the human body.

与人体有关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Corporal(Noun)

kˈɔɹpɚl̩
kˈɑɹpəɹl̩
01

Một quân hàm hạ sĩ trong quân đội (bậc sĩ quan không biên chế), đứng trên hạ sĩ nhất hoặc binh nhất và dưới trung sĩ.

A rank of non-commissioned officer in the army, above lance corporal or private first class and below sergeant.

军队中的一名非委任军官,级别介于下士和中士之间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một hạ sĩ (ở lực lượng quân đội hoặc hải quân) làm nhiệm vụ cảnh sát nội bộ nhỏ, chịu trách nhiệm các công việc giữ trật tự và an ninh theo lệnh của sĩ quan phụ trách an ninh (master-at-arms).

A petty officer who attended solely to police matters, under the master-at-arms.

军士,负责内部警务的下士官

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một tấm vải đặt lên bàn thờ, trên đó đặt chén thánh (chalice) và đĩa thánh (paten) khi cử hành Thánh Thể (Eucharist) trong lễ Công giáo.

A cloth on which the chalice and paten are placed during the celebration of the Eucharist.

圣体布

corporal tiếng việt là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ