Anh - Việt
counter stool
Noun
counter stool (Noun)
/kˈaʊntɚ stˈul/
/kˈaʊntɚ stˈul/
AI
Ví dụ
Chiếc ghế đẩu ở quán cà phê Joe rất thoải mái để trò chuyện.The counter stool at Joe's Cafe is very comfortable for chatting.
Tôi không thích chiếc ghế đẩu ở nhà hàng mới.I do not like the counter stool at the new restaurant.
Ví dụ
Nhiều quán cà phê sử dụng ghế đẩu cho chỗ ngồi thoải mái ở quầy.Many cafes use counter stools for comfortable seating at their bars.
Ghế đẩu không cung cấp hỗ trợ lưng cho nhiều giờ.Counter stools do not provide back support for long hours.
Ví dụ
Chiếc ghế đẩu trong bếp của tôi có thiết kế thời trang và chỗ để chân.The counter stool in my kitchen has a stylish design and footrest.
Nhiều ghế đẩu không phù hợp với trang trí hiện đại trong nhà tôi.Many counter stools do not match the modern decor of my home.