Bản dịch của từ Crackling trong tiếng Việt

Crackling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crackling(Noun)

kɹˈæklɪŋ
kɹˈæklɪŋ
01

Tên gọi chỉ ba vạch (dải nhung) đeo trên ống tay áo của sinh viên tại St John’s College, Cambridge — một ký hiệu trang phục truyền thống

Three stripes of velvet worn on the sleeves of students at St Johns College Cambridge.

剑桥圣约翰学院学生袖子上的三条丝绒条纹

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Âm thanh lách tách hoặc nổ nhỏ được lập đi lập lại nhiều lần (ví dụ tiếng lửa bập bùng, tiếng phim nổ nhỏ, hoặc tiếng vật gì đó rạn nứt phát ra những tiếng nhỏ liên tiếp).

The making of small sharp cracks or reports frequently repeated.

频繁的小裂声或噼啪声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, ít dùng) Thức ăn cho chó làm từ phần dư của việc nấu mỡ động vật (phế phẩm, cặn sau khi nấu chảy mỡ).

Obsolete usually in the plural Food for dogs made from the refuse of tallow melting.

狗食

Ví dụ

Dạng danh từ của Crackling (Noun)

SingularPlural

Crackling

Cracklings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ