Anh - Việt

Bản dịch của từ Criminate trong tiếng Việt

criminate

Verb

criminate (Verb)

/kɹˈɪməneɪt/
/kɹˈɪməneɪt/
AI

Nghĩa 01 · Buộc tội ai đó về một hành vi phạm pháp; tố cáo hoặc kết tội ai phạm tội (từ hiếm gặp).

Buộc tội ai đó về một hành vi phạm pháp; tố cáo hoặc kết tội ai phạm tội (từ hiếm gặp).

To accuse of or charge with a crime to denounce Compare criminate Now rare.

Ví dụ
Báo cáo không buộc tội bất kỳ lãnh đạo cộng đồng nào liên quan đến vụ bê bối.The report did not criminate any community leaders involved in the scandal.
Họ sẽ không buộc tội những người vô tội trong quá trình điều tra.They will not criminate innocent people during the investigation process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (động từ) Buộc tội, cáo buộc hoặc mô tả một hành động/việc gì đó là phạm pháp; lên án, chỉ trích nặng nề vì cho rằng đó là hành vi phạm tội (từ ít dùng).

(động từ) Buộc tội, cáo buộc hoặc mô tả một hành động/việc gì đó là phạm pháp; lên án, chỉ trích nặng nề vì cho rằng đó là hành vi phạm tội (từ ít dùng).

To represent a thing or action as criminal to censure to condemn Now rare.

Ví dụ
Báo cáo không buộc tội bất kỳ cá nhân nào liên quan đến vụ bê bối.The report did not criminate any individuals involved in the scandal.
Họ buộc tội công ty vì các hành vi môi trường kém.They criminate the company for its poor environmental practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chứng minh ai đó phạm tội; buộc tội (làm cho người khác bị cáo buộc hoặc bị xem là có tội).

Chứng minh ai đó phạm tội; buộc tội (làm cho người khác bị cáo buộc hoặc bị xem là có tội).

To prove a person guilty of a crime to incriminate Occasionally without object.

Ví dụ
Bằng chứng có thể buộc tội John trong vụ trộm gần đây.The evidence may criminate John in the recent theft case.
Nhân chứng không buộc tội ai trong phiên tòa.The witness did not criminate anyone during the trial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh