Bản dịch của từ Cued speech trong tiếng Việt

Cued speech

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cued speech(Noun)

kjˈud spˈitʃ
kjˈud spˈitʃ
01

Một hệ thống giao tiếp bằng hình ảnh được sử dụng để làm cho ngôn ngữ nói trở nên khả dụng cho những người điếc hoặc khiếm thính.

A visual communication system used to make spoken language accessible to individuals who are deaf or hard of hearing.

Ví dụ
02

Một phương pháp sử dụng các dấu tay để đại diện cho âm vị của ngôn ngữ nói nhằm nâng cao việc đọc miệng.

A method of hand signs used to represent phonemes of spoken language to enhance speech reading.

Ví dụ
03

Một phương pháp kết hợp giữa dấu hiệu tay và các khía cạnh thị giác của ngôn ngữ nói để cải thiện giao tiếp.

An approach combining hand cues and the visual aspects of speech for better communication.

Ví dụ