Bản dịch của từ Cued speech trong tiếng Việt
Cued speech
Noun [U/C]

Cued speech(Noun)
kjˈud spˈitʃ
kjˈud spˈitʃ
01
Một hệ thống giao tiếp bằng hình ảnh được sử dụng để làm cho ngôn ngữ nói trở nên khả dụng cho những người điếc hoặc khiếm thính.
A visual communication system used to make spoken language accessible to individuals who are deaf or hard of hearing.
Ví dụ
Ví dụ
