Bản dịch của từ Currency swap trong tiếng Việt
Currency swap
Noun [U/C]

Currency swap(Noun)
kɝˈənsi swˈɑp
kɝˈənsi swˈɑp
Ví dụ
02
Một kỹ thuật được sử dụng trong tài chính quốc tế để giảm thiểu rủi ro biến động tỷ giá.
A technique used in international finance to mitigate the risk of currency fluctuations.
Ví dụ
