Bản dịch của từ Cush trong tiếng Việt

Cush

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cush(Noun)

kəʃ
kəʃ
01

Một chiếc đệm trên bàn bi-a.

A cushion on a billiard table.

Ví dụ
02

(trong Kinh thánh) con trai cả của Ham và cháu trai của Nô-ê (Sáng thế ký 10:6).

In the Bible the eldest son of Ham and grandson of Noah Gen 106.

Ví dụ
03

Phần phía nam của Nubia cổ đại, lần đầu tiên được nhắc đến trong các ghi chép của Ai Cập về Vương quốc Trung Hoa. Trong Kinh thánh đó là đất nước của con cháu Cút.

The southern part of ancient Nubia first mentioned in Egyptian records of the Middle Kingdom In the Bible it is the country of the descendants of Cush.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh