Bản dịch của từ Cynical optimism trong tiếng Việt
Cynical optimism
Phrase

Cynical optimism(Phrase)
sˈɪnɪkəl ˈɒptɪmˌɪzəm
ˈsɪnɪkəɫ ˈɑptəˌmɪzəm
01
Một tư duy biết nhìn nhận những thiếu sót và hạn chế của các tình huống nhưng vẫn giữ được cái nhìn lạc quan và đầy hy vọng.
A mindset that recognizes the flaws and shortcomings of situations while maintaining a hopeful and positive outlook
Ví dụ
02
Một thái độ tin vào khả năng đạt được những kết quả tốt đẹp mặc dù thừa nhận những khía cạnh tiêu cực.
An attitude that believes in the possibility of good outcomes despite acknowledging negative aspects
Ví dụ
