Bản dịch của từ Decline employment trong tiếng Việt

Decline employment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decline employment(Noun)

dɪklˈaɪn ɛmplˈɔɪmənt
ˈdɛkɫaɪn ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Một cách từ chối lịch sự lời mời hoặc đề nghị.

A polite refusal of an invitation or offer

Ví dụ
02

Sự giảm dần và liên tục về sức mạnh, số lượng, chất lượng hoặc giá trị.

A gradual and continuous loss of strength numbers quality or value

Ví dụ
03

Sự giảm sút về lượng hoặc chất lượng của một thứ gì đó

A decrease in the amount or quality of something

Ví dụ

Decline employment(Verb)

dɪklˈaɪn ɛmplˈɔɪmənt
ˈdɛkɫaɪn ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Sự giảm sút về số lượng hoặc chất lượng của một cái gì đó

To come down from a higher position or value

Ví dụ
02

Một cách từ chối lịch sự lời mời hoặc lời đề nghị.

To diminish in quality quantity or strength

Ví dụ
03

Một sự mất mát dần dần và liên tục về sức mạnh, số lượng, chất lượng hoặc giá trị.

To refuse to accept something

Ví dụ