Bản dịch của từ Deconstruction equipment trong tiếng Việt
Deconstruction equipment
Noun [U/C]

Deconstruction equipment(Noun)
dˌiːkənstrˈʌkʃən ˈɛkwɪpmənt
ˌdikənˈstrəkʃən ˈɛkwɪpmənt
01
Quá trình phá vỡ hoặc loại bỏ các cấu trúc hoặc ý tưởng đã được thiết lập, đặc biệt trong các lĩnh vực triết học và phê bình văn học.
The process of breaking down or eliminating established structures or ideas particularly in the fields of philosophy and literary criticism
Ví dụ
Ví dụ
03
Các công cụ và máy móc được thiết kế đặc biệt để tháo dỡ các công trình hoặc thực hiện công việc phá dỡ.
Tools and machinery specifically designed for dismantling structures or performing demolition work
Ví dụ
