Bản dịch của từ Decorative yard trong tiếng Việt
Decorative yard
Noun [U/C]

Decorative yard(Noun)
dˈɛkərətˌɪv jˈɑːd
ˈdɛkɝətɪv ˈjɑrd
Ví dụ
02
Một khu vườn chủ yếu được thiết kế để trang trí, thường có cây cối, hoa và các yếu tố trang trí khác.
A yard intended primarily for ornamental purposes often with plants flowers and decorative elements
Ví dụ
03
Một khu vực đất xung quanh ngôi nhà được thiết kế nhằm tạo ra vẻ đẹp thẩm mỹ thay vì phục vụ mục đích chức năng.
An area of land surrounding a house that is designed for aesthetic appeal rather than functional use
Ví dụ
