Bản dịch của từ Depraved heart trong tiếng Việt
Depraved heart
Noun [U/C]

Depraved heart(Noun)
dipɹˈeɪvd hˈɑɹt
dipɹˈeɪvd hˈɑɹt
Ví dụ
02
Một khái niệm được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý cho thấy sự thờ ơ với mạng sống và sự an toàn của con người.
A concept used in legal contexts indicating an indifference to human life and safety.
Ví dụ
03
Một thuật ngữ hình tượng mô tả một cá nhân thiếu sự đồng cảm và lòng thương xót đối với người khác.
A figurative term describing an individual who lacks empathy and compassion towards others.
Ví dụ
