Bản dịch của từ Dervish trong tiếng Việt

Dervish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dervish(Noun)

dˈɝvɪʃ
dˈɝɹvɪʃ
01

Một thành viên của một giáo phái Hồi giáo, thường là phái Sufi, đã tuyên thệ nghèo khó và khổ hạnh. Các dervish xuất hiện từ thế kỷ 12, nổi tiếng với các nghi lễ cuồng nhiệt hay nhập định; một số được biết đến với điệu nhảy xoay tròn (dervish quay) hoặc các hình thức cầu nguyện dữ dội theo truyền thống của giáo phái họ.

A member of a Muslim specifically Sufi religious order who has taken vows of poverty and austerity Dervishes first appeared in the 12th century they were noted for their wild or ecstatic rituals and were known as dancing whirling or howling dervishes according to the practice of their order.

穆斯林教派中的苦行僧,因贫穷和简朴而发誓。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dervish (Noun)

SingularPlural

Dervish

Dervishes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh