Bản dịch của từ Austerity trong tiếng Việt
Austerity
Noun [U/C]

Austerity(Noun)
ɔːstˈɛrɪti
oʊˈstɛrəti
01
Chính sách kinh tế nhằm giảm chi tiêu chính phủ thường được thực hiện như một phản ứng đối với khủng hoảng tài chính.
An economic policy characterized by cuts in government spending, often implemented in response to a financial crisis.
一种经济政策,主要通过缩减政府开支来应对财政危机的做法。
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự nghiêm khắc hay khắt khe, đặc biệt về phong cách, thái độ hoặc hình thức.
Strictness or severity, especially regarding style, manner, or form.
严格或苛刻,尤其是在风格、方式或形式方面。
Ví dụ
