Bản dịch của từ Devops trong tiếng Việt

Devops

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devops(Noun)

dˈɛvˌɒps
ˈdɛvəps
01

Một tập hợp các thực hành kết hợp giữa phát triển phần mềm (Dev) và vận hành CNTT (Ops) nhằm rút ngắn chu kỳ phát triển và cung cấp chất lượng phần mềm cao.

A set of practices that combines software development Dev and IT operations Ops aimed at shortening the development life cycle and delivering high software quality

Ví dụ
02

Một ngành học nhấn mạnh việc tự động hóa, giám sát và cải thiện quy trình giao hàng phần mềm.

A discipline that emphasizes automation monitoring and improvement of software delivery processes

Ví dụ
03

Một văn hóa và triết lý khuyến khích sự hợp tác giữa các đội ngũ phát triển và vận hành.

A culture and philosophy that encourages collaboration between development and operations teams

Ví dụ