Bản dịch của từ Devout assembly trong tiếng Việt

Devout assembly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devout assembly(Noun)

dɪvˈaʊt ˈæsəmbli
dɪˈvaʊt ˈæsəmbɫi
01

Một buổi tụ họp của mọi người để thờ phụng tôn giáo hoặc vì một mục đích cụ thể.

A gathering of people for religious worship or a specific purpose

Ví dụ
02

Một tổ chức hoặc nhóm cùng nhau hợp tác vì một lý do chung thường trong bối cảnh tôn giáo.

An organization or group that comes together for a common cause often in a religious context

Ví dụ
03

Một buổi lễ thờ phượng chính thức, đặc biệt là trong bối cảnh nhà thờ hoặc đền thờ.

A formal meeting for worship especially in a church or temple setting

Ví dụ