Anh - Việt

Bản dịch của từ Diets trong tiếng Việt

diets

VerbNoun

diets (Verb)

/dˈaɪɪts/
/dˈaɪɪts/
AI

Nghĩa 01

Ăn kiêng: hạn chế lượng thức ăn hoặc chỉ ăn những loại thức ăn nhất định để giảm cân hoặc giữ dáng.

restrict oneself to small amounts or special kinds of food in order to lose weight.

Ví dụ
Nhiều người ăn kiêng để giảm cân trước kỳ nghỉ hè.Many people diet to lose weight before summer vacations.
Cô ấy không ăn kiêng vì cô ấy quá yêu thích đồ ăn.She does not diet because she loves food too much.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diets (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dieted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dieted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dieting

diets (Noun)

/dˈaɪɪts/
/dˈaɪɪts/
AI

Nghĩa 01

Các loại thức ăn mà một người, một loài động vật hoặc một cộng đồng thường xuyên ăn; thói quen ăn uống hàng ngày.

the kinds of food that a person animal or community habitually eats.

Ví dụ
Nhiều người theo chế độ ăn chay vì sức khỏe và lý do đạo đức.Many people follow vegan diets for health and ethical reasons.
Không phải ai cũng thích chế độ ăn Địa Trung Hải; một số người thích đồ ăn nhanh hơn.Not everyone enjoys Mediterranean diets; some prefer fast food instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của diets (Noun)

SingularPlural

diet

diets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh