Bản dịch của từ Diff trong tiếng Việt

Diff

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diff(Noun)

dˈɪf
dˈɪf
01

Một chương trình máy tính dùng để so sánh các tập tin (file) nhằm xác định chúng khác nhau ở chỗ nào hoặc có khác nhau hay không.

A program that compares files in order to determine how or whether they differ.

比较文件的程序

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự khác nhau; điểm khác biệt giữa hai hay nhiều thứ (ví dụ: khác biệt về ý kiến, số liệu, kết quả).

A difference.

差异

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bộ bánh răng (khác biệt) trên trục xe ô tô giúp hai bánh chủ động quay với tốc độ khác nhau khi xe quay cua; gọi là bộ vi sai hoặc cơ cấu vi sai.

A set of gears allowing a motor vehicles driven wheels to revolve at different speeds when going around corners a differential gear.

差速器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Diff(Verb)

dˈɪf
dˈɪf
01

So sánh hai (hoặc nhiều) tệp/tập tin để xác định chúng khác nhau như thế nào hoặc có khác nhau hay không.

Compare files in order to determine how or whether they differ.

比较文件以确定它们的不同之处。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh