Bản dịch của từ Discontinuous reading trong tiếng Việt

Discontinuous reading

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discontinuous reading(Phrase)

dˌɪskəntˈɪnjuːəs rˈɛdɪŋ
ˌdɪskənˈtɪnjuəs ˈrɛdɪŋ
01

Thói quen đọc chọn lọc các phần của một văn bản để thu thập thông tin mà không cần phải tiếp cận một cách liên tục và toàn diện.

The practice of selectively reading parts of a text to gather information without a full linear engagement

Ví dụ
02

Một phương pháp đọc mà có sự nhảy cóc giữa các phần thay vì đọc liên tục từ đầu đến cuối.

A method of reading that involves jumping between sections rather than reading continuously from start to finish

Ví dụ
03

Một phong cách đọc tập trung vào các điểm cụ thể thay vì đọc toàn bộ văn bản.

A reading style that focuses on specific points instead of complete texts

Ví dụ