Bản dịch của từ Discontinuous reading trong tiếng Việt
Discontinuous reading
Phrase

Discontinuous reading(Phrase)
dˌɪskəntˈɪnjuːəs rˈɛdɪŋ
ˌdɪskənˈtɪnjuəs ˈrɛdɪŋ
01
Thói quen đọc chọn lọc các phần của một văn bản để thu thập thông tin mà không cần phải tiếp cận một cách liên tục và toàn diện.
The practice of selectively reading parts of a text to gather information without a full linear engagement
Ví dụ
Ví dụ
