Anh - Việt

Bản dịch của từ Displayed trong tiếng Việt

displayed

VerbAdjective

displayed (Verb)

/dɪsplˈeɪd/
/dɪsˈpɫeɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đã đặt một vật ở nơi mọi người có thể nhìn thấy, hoặc đã cho thông tin xuất hiện trên màn hình.

Đã đặt một vật ở nơi mọi người có thể nhìn thấy, hoặc đã cho thông tin xuất hiện trên màn hình.

Past tense and past participle of display to put something where people can see it or to show information on a screen

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã thể hiện rõ một cảm xúc, phẩm chất hoặc khả năng qua hành vi hay vẻ bề ngoài.

Đã thể hiện rõ một cảm xúc, phẩm chất hoặc khả năng qua hành vi hay vẻ bề ngoài.

Past tense and past participle of display to show a feeling quality or ability clearly through behaviour or appearance

Từ tiếng Việt gần nghĩa

displayed (Adjective)

/dɪsplˈeɪd/
/dɪsˈpɫeɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được đưa ra cho người khác nhìn thấy hoặc chú ý đến.

Được đưa ra cho người khác nhìn thấy hoặc chú ý đến.

Shown so that it can be seen or noticed

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh