Bản dịch của từ District attorney trong tiếng Việt
District attorney
Noun [U/C]

District attorney(Noun)
dˈɪstrɪkt ˈætəni
ˈdɪstrɪkt ˈætɝni
01
Một công chức công đại diện cho chính phủ trong việc truy tố các vụ án hình sự.
A public official who represents the government in the prosecution of criminal cases
Ví dụ
02
Người công tố trưởng tại một khu vực nhất định, thường là ở cấp quận.
The chief prosecutor for a particular jurisdiction usually at the county level
Ví dụ
